標注
tiêu chú
Hán Việt: tiêu chú · Pinyin: biāo zhù
Tổng quan
đánh dấu | gắn thẻ | đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý | chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh dấu | gắn thẻ | đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý | chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
- Cihui đánh dấu; ghi dấu。貼記號於(作為評論或強調)。
Eng
- Cihui to mark out; to tag; to put a sign on sth explaining or calling attention to; to annotate (e.g. a character with its pinyin)
ja
- JMdict marginal notations