標賣
tiêu mại
Hán Việt: tiêu mại · Pinyin: biāo mài
Tổng quan
yết giá bán công khai.; bán đấu giá thời xưa
①标明价目,公开出卖。②用投标方式出卖。
1.標價出售。《隋書.卷四一.列傳.蘇威》:「遂標賣田宅,罄家所有以贖雄,論者義之。」也作「標售」。 2.用投標方式出售。如:「海關標賣貨物一批。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bán theo giá niêm yết
- Cihui bán đấu thầu
- Tần suất từ bán đấu giá thời xưa
- Biên soạn 標賣 iāomài* v. 1. sell by tender 2. <trad.> sell at a public bidding 3. sell at the marked price
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.標價出售。《隋書.卷四一.列傳.蘇威》:「遂標賣田宅,罄家所有以贖雄,論者義之。」也作「標售」。 2.用投標方式出售。如:「海關標賣貨物一批。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①标明价目,公开出卖。②用投标方式出卖。
Eng
- Cihui to sell at marked price; to sell by tender
- Tần suất từ 標賣 iāomài* v. 1. sell by tender 2. <trad.> sell at a public bidding 3. sell at the marked price