標高

biāo gāo tiêu cao

Hán Việt: tiêu cao · Pinyin: biāo gāo

Tổng quan

độ cao | mức độ

Cấu tạo: (tiêu) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ cao | mức độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面、山丘或建築物的最高點與基準水平面的垂直距離。如:「這座山的標高是三千公尺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面或建筑物上的一点和作为基准的水平面之间的垂直距离。

Eng

  • CC-CEDICT elevation|level
  • Cihui elevation; level

ja

  • JMdict elevation|height above sea level