樞府

xu phủ

Hán Việt: xu phủ

Tổng quan

Cấu tạo: (xu) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơ quan trung ương, giữ việc chủ yếu của quốc gia. Cũng như Xu mật viện 樞密院. xu phủ xu phủ ☆Cơ quan trung ương, giữ việc chủ yếu của quốc gia. Cũng như Xu mật viện 樞密院.

Eng

  • Cihui 樞府 hūfǔ n. <trad.> private advice for the emperor (Song period)