樞要
xu yếu
Hán Việt: xu yếu · Pinyin: shū yào
Tổng quan
cơ quan hành chính trung ương
1.关键; 纲领。 2.指中央政权中机要的部门或官职。 3.指中心﹑冲要之地。
1.關鍵。《荀子.正名》:「然則所為有名,與所緣以同異,與制名之樞要,不可不察也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「凡說之樞要,必使時利而義貞。」 2.行政機關總匯的地方。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「天下樞要,在於尚書。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 樞要 hūyào n. 1. <wr.> central administrative unit 2. center
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.關鍵。《荀子.正名》:「然則所為有名,與所緣以同異,與制名之樞要,不可不察也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「凡說之樞要,必使時利而義貞。」 2.行政機關總匯的地方。《後漢書.卷二六.韋彪傳》:「天下樞要,在於尚書。」
Eng
- Cihui 樞要 hūyào n. 1. <wr.> central administrative unit 2. center
other
- Nguồn khác Yếu chỉ của Tổ sư thiền
- Nguồn khác Bảo Phước trong TĐT q
- Nguồn khác 11 ghi: 師問:‘於二十八年中,山中和尚有什摩樞要處?請和尚不費家才,舉一兩則。 Sư hỏi: Trong 20 năm , hòa thượng ở núi có chỗ nào là yếu chỉ của Tổ sư thiền? Thỉnh hòa thượng chẳng phí gia tài, nêu một hai tắc