樟蠶
chương tàm
Hán Việt: chương tàm · Pinyin: zhāng cán
Tổng quan
tằm long não
Nghĩa
Việt
- Cihui tằm long não
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚕的一种。幼虫身体黄绿色,全身有毛,吃樟﹑栗﹑白杨﹑胡桃等树的叶子。茧长椭圆形,丝坚韧,可供纺织,亦可用作外科缝线和钓鱼丝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蚕的一种。幼虫身体黄绿色,全身有毛,吃樟﹑栗﹑白杨﹑胡桃等树的叶子。茧长椭圆形,丝坚韧,可供纺织,亦可用作外科缝线和钓鱼丝。
Eng
- Cihui 樟蠶 hāngcán n. camphor silkworm M:¹tiáo