樟蚕

zhāng cánchương tàm

Hán Việt: chương tàm · Pinyin: zhāng cán

Tổng quan

tằm long não

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.蚕的一种。幼虫身体黄绿色,全身有毛,吃樟﹑栗﹑白杨﹑胡桃等树的叶子。茧长椭圆形,丝坚韧,可供纺织,亦可用作外科缝线和钓鱼丝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。昆蟲綱天蠶蛾科。一種野蠶。色綠,有長白毛。繭為黃褐色,絲可抽做紡織用,或製外科縫線、釣魚絲等。蛾翅灰褐,雜以綠色,後翅中央有圓形紫黑色紋,產自廣東、江西等省。幼蟲為樟樹、栗樹、櫸樹等之害蟲。

Cấu tạo: 樟 (chương) + 蠶 (tàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tằm long não
  • VietPhrases tằm long não
  • Tần suất từ tằm long não
  • Biên soạn 樟蠶 hāngcán n. camphor silkworm M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.蚕的一种。幼虫身体黄绿色,全身有毛,吃樟﹑栗﹑白杨﹑胡桃等树的叶子。茧长椭圆形,丝坚韧,可供纺织,亦可用作外科缝线和钓鱼丝。

Eng

  • Cihui 樟蠶 hāngcán n. camphor silkworm M:¹tiáo
  • Tần suất từ 樟蠶 hāngcán n. camphor silkworm M:¹tiáo

Từ liên quan

Gần nghĩa

樟宜 · 樟木 · 樟树 · 樟科 · 樟脑 · 樟蠶 · 蚕丛 · 蚕丝