zhāng chương

Hán Việt: chương · Pinyin: zhāng

Tổng quan

Cây chương, có mùi thơm, cắt ra từng miếng cho vào đun, hơi bốc lên kết thành phấn trắng gọi là

樟宜 · 樟木 · 樟树 · 樟科 · 樟脑 · 樟蚕 · 樟蠶 · 樟树市

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhāng
Hán Việtchương
Quảng Đôngzoeng1
Mân Namtsiong
Nhật BảnKUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjang
Phản thiết諸良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây chương, có mùi thơm, cắt ra từng miếng cho vào đun, hơi bốc lên kết thành phấn trắng gọi là {chương não} [樟腦] dùng để làm thuốc và trừ trùng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。樟科樟屬,常綠喬木。全株有香氣。葉卵形或橢圓形,花小而色淡黃。果實成熟時為紫黑色,豌豆般大小,可煎為樟腦,有強心、解熱、殺蟲的功效。其材質硬而聳直,紋理細緻,可供建築、雕刻等使用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 樟 常绿乔木 樟zhāng 虫剂,还可用于制造炸药等。

Eng

  • CC-CEDICT camphor|Cinnamonum camphara

ja

  • JMdict camphor tree (Cinnamomum camphora)|camphorwood|camphor laurel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】諸良切【正韻】止良切,𠀤音章。【廣韻】豫樟。木也。通作章。【司馬相如·子虛賦】其樹楩楠豫章。【師古註】豫、章二木,生至七年,乃可分別。【禮·斗威儀】君政訟平,豫章常爲生。 又郡名。【應劭·漢官儀】豫章郡,樹生庭中,故以名郡。 又【本草】釣樟,樟之小者。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư