模傚 mô hiệu Hán Việt: mô hiệu Tổng quan Cấu tạo: 模 (mô) + 傚 (hiệu)Hán Việtmô hiệuCấu tạo模 + 傚 · mô + hiệu nghĩa thành phần: mô + hiệu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 模仿、仿傚。如:「那位學姐人品好,待人又和善,一直都是學弟妹們模傚的對象。」也作「模仿」。