模制
mô chế
Hán Việt: mô chế
Tổng quan
sự đúc; vật đúc, (kiến trúc) ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đúc khuôn
- Tần suất từ sự đúc; vật đúc, (kiến trúc) ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột...)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi moulding
Eng
- Tần suất từ moulding