模塊

mó kuài mô khối

Hán Việt: mô khối · Pinyin: mó kuài

Tổng quan

mô-đun (trong phần mềm) | đơn vị chức năng | thành phần

Cấu tạo: (mô) + (khối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô-đun (trong phần mềm) | đơn vị chức năng | thành phần

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以组合和更换的标准硬件部件;大型软件系统中的一个具有独立功能的组成部分;泛指事物整体中的组成部分:本课程由几个~组成丨产业基地由三大~构成。

Eng

  • CC-CEDICT module (in software)|functional unit|component part
  • Cihui module (in software); functional unit; component part