模效

mó xiào mô hiệu

Hán Việt: mô hiệu · Pinyin: mó xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (mô) + (hiệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模擬仿效。宋.趙希鵠《洞天清祿集.古畫辯》:「米南宮多游江湖閒,每卜居必擇山水明秀處,其初本不能作畫,後以目所見,日漸模效之,遂得天趣。」也作「模仿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仿效。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仿效。