模板

mú bǎn mô bản

Hán Việt: mô bản · Pinyin: mú bǎn

Tổng quan

mẫu | (kiến trúc) cốp pha

Cấu tạo: (mô) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu | (kiến trúc) cốp pha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在土木工程中,於混凝土澆置前,先製成結構體的模型外圍板,使混凝土能於此圍板中凝結成設計的結構體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浇灌混凝土用的模型板,一般用木料制成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浇灌混凝土用的模型板,一般用木料制成。

Eng

  • CC-CEDICT template|(architecture) formwork
  • Cihui template; (architecture) formwork