模製

mô chế

Hán Việt: mô chế

Tổng quan

sự đúc; vật đúc, (kiến trúc) ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột...)

Cấu tạo: (mô) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đúc; vật đúc, (kiến trúc) ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột...)