樣範

yàng fàn dạng phạm

Hán Việt: dạng phạm · Pinyin: yàng fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (dạng) + (phạm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樣式、模範。《西遊記》第三三回:「師父,你這葫蘆長大,有樣範,好看。」《儒林外史》第五五回:「當年遲先生買了多少的傢伙,都是古老樣範的,收在這樓底下幾張大櫃裡,而今連櫃也不見了!」