横事

hèng shìhoành sự

Hán Việt: hoành sự · Pinyin: hèng shì

Tổng quan

tai hoạ: việc không lành/chuyện không may/tai vạ bất ngờ/tai bay vạ gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

凶事; 横祸。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凶事、意外的禍事。《水滸傳》第八回:「你是天年不齊,遭此橫事,又不是你作將出來的。」《儒林外史》第五十二回:「那毛二鬍子無計可施,只得將本和利、平兌還,纔完了這件橫事。」

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 事 (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai hoạ: việc không lành/chuyện không may/tai vạ bất ngờ/tai bay vạ gió
  • Tần suất từ việc không lành; chuyện không may; tai vạ bất ngờ; tai bay vạ gió
  • Biên soạn an untoward/bad accident; unlucky happening M:²jiàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶事; 横祸。

Eng

  • Cihui 橫事 èngshì n. an untoward/bad accident; unlucky happening M:²jiàn
  • Tần suất từ n. an untoward/bad accident; unlucky happening M:²jiàn

Từ liên quan

Gần nghĩa

事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假