橫
hoành
Hán Việt: hoành · Pinyin: héng
Tổng quan
ngang qua ngang qua nét ngang (trong chữ Hán) đặt (cái gì) nằm ngang (trên bề mặt) băng qua (sông, v.v.) lộn xộn hỗn loạn (trong cụm từ cố định) hung dữ và vô lý bạo lực hung dữ và vô lý bất ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | héng |
|---|---|
| Hán Việt | hoành |
| Quảng Đông | gong3 |
| Mân Nam | hîng |
| Nhật Bản | YOKO |
| Hàn Quốc | 횡 |
| Chú âm | ㄏㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruang |
| Baxter-Sagart | C.gʷˤraŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.gʷˤraŋ |
| Phản thiết | 胡光切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 庚 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngang, trái với tiếng dọc. Đời Chiến quốc [戰國] có nhà học về lối kết liên sáu nước để chống với nước Tần [秦] gọi là {tung hoành gia} [縱橫家]. Bên cạnh. Như {hoành xuất} [橫出] đâm chạnh mọc ngang ra. Cầm ngang. Như {hoành đao} [橫刀] cầm ngang dao. Một âm là {hoạnh}. Ngang ngạnh. Như {…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.遮門的欄木。《說文解字.木部》:「橫,闌木也。」清.段玉裁.注:「闌,門遮也。引伸為凡遮之稱。凡以木闌之,皆謂之橫也。」 2.與地平線平行、東西向的線條。與「直」、「豎」、「縱」相對。如:「縱橫交錯」。《楚辭.東方朔.七諫.沈江》:「不開寤而難道兮,不別橫之與縱。」 3.書法中由左而右的平筆。如:「三橫一豎是『王』字。」 4.連橫的簡稱。為戰國時張儀所提倡的一種外交政策。與「合縱」相對。《文選.賈誼.過秦論》:「約縱離橫,兼韓魏燕趙宋衛中山之眾。」 [動] 1.把直立的東西放平。《儀禮.鄉射禮》:「上射揖進坐,橫弓卻手,自弓下取一個。」宋.蘇…
Eng
- CC-CEDICT horizontal|across|crosswise|horizontal stroke (in Chinese characters)|to place (sth) flat (on a surface)|to cross (a river, etc)|in a jumble|chaotic|(in fixed expressions) harsh and unreasonable|violent
- CC-CEDICT harsh and unreasonable|unexpected
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸盲切【集韻】【韻會】【正韻】胡盲切,𠀤音黌。【說文】闌木也。 又【唐韻】縱橫也。東西曰縱,南北曰橫。亦作從橫。【史記·蘇秦傳】合從連衡。【漢書音義】利合爲從,威權相脅爲橫。又【呂覽·離謂篇】失從之意,失橫之事。【註】關東六國爲從,關西爲橫。一曰以六攻一爲從,以一離六爲橫。又【楚辭·招隱】不知橫之與縱。【註】緯曰橫,經曰縱。 又星名。【前漢·天文志】王梁之旁有八星絕漢,曰天橫。 又縣名。【前漢·地理志】橫縣,屬琅邪郡。 又學舍也。與黌通。【後漢·鮑德傳】修起橫舍。 又姓。【風俗通】韓王子成號橫陽君,其後爲氏。 又【唐韻古音】胡光切,音黃。【楚辭·九辯】收恢台之孟夏兮,然欿傺而沈藏。葉菸邑而無色兮,枝煩挐而交橫。 又【集韻】草名。【爾雅·釋草】傅,橫目。【註】一名結縷。俗謂之鼓箏草。 又【集韻】姑黃切,音光。漢門名。 又【集韻】【正韻】𠀤戸孟切,衡去聲。不順理也。【孟子】待我以橫逆。【前漢·吳王傳】吳王日益橫。 又卜兆名。【前漢·文帝紀】卜之,兆得大橫。 又【唐韻】【集韻】𠀤古曠切,音桄。盛氣充滿也。【禮·樂記】鐘聲鏗鏗以立號,號以立橫,橫以立武。 又【類篇】俎跗,橫木也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 横 · 横 · 横 · 横