横加

héng jiāhoành gia

Hán Việt: hoành gia · Pinyin: héng jiā

Tổng quan

ngang ngược; ngang tàng; hống hách. 橫加指責 chỉ trích ngang ngược 橫加阻撓 hống hách ngăn cản

新华 · Tân Hoa Đại lục

不讲道理,强行施加~指责丨~阻挠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

肆意、強硬施加。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「以忠忤旨,橫加考案。」《晉書.卷六二.劉琨傳》:「匹磾既害琨,橫加誣謗,言琨欲闚神器,謀圖不軌。」

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 加 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách dữ dội
  • Cihui một cách trắng trợn
  • Tần suất từ ngang tàng; hống hách
  • Biên soạn violently; flagrantly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 肆意、強硬施加。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「以忠忤旨,橫加考案。」《晉書.卷六二.劉琨傳》:「匹磾既害琨,橫加誣謗,言琨欲闚神器,謀圖不軌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不讲道理,强行施加~指责丨~阻挠。

Eng

  • Cihui violently; flagrantly
  • Tần suất từ adv. violently; flagrantly

Từ liên quan

Gần nghĩa

横加指责 · 加上 · 加之 · 加亮 · 加仑 · 加仓 · 加以 · 加价