橫心

héng xīn hoành tâm

Hán Việt: hoành tâm · Pinyin: héng xīn

Tổng quan

tự răn lòng | tự nhủ phải cứng rắn | quyết tâm

Cấu tạo: (hoành) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự răn lòng | tự nhủ phải cứng rắn | quyết tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧一切,下定決心。如:「即使上司不斷地慰留,他仍橫心辭職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下决心不顾一切:他一~,扔下家外出打工去了丨这一次他可是横了心了。

Eng

  • CC-CEDICT to steel oneself|to harden one's heart
  • Cihui to steel oneself; to harden one's heart