橫流

héng liú hoành lưu

Hán Việt: hoành lưu · Pinyin: héng liú

Tổng quan

tràn ra | dòng chảy ngang | chảy tràn

Cấu tạo: (hoành) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn ra | dòng chảy ngang | chảy tràn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水四處漫溢的樣子。《孟子.滕文公上》:「當堯之時,天下猶未平,洪水橫流,氾濫於天下。」《三國演義》第二三回:「臣聞洪水橫流,帝思俾乂;旁求四方,以招賢俊。」 2.形容涕淚縱橫交流。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「於是氣怨結而不揚,涕滿匡而橫流。」 3.比喻災禍、動亂。唐.王維〈謝除太子中允表〉:「復宗社於墜地,救塗炭於橫流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容泪水往四下流老泪~; 水往四处乱流;泛滥洪水~◇物欲~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容泪水往四下流老泪~。②水往四处乱流;泛滥洪水~◇物欲~。

Eng

  • CC-CEDICT to overflow|transverse flow|to flow over|cross flow
  • Cihui to overflow; transverse flow; to flow over; cross flow

ja

  • JMdict overflowing|flooding