橫空

héng kōng hoành không

Hán Việt: hoành không · Pinyin: héng kōng

Tổng quan

lấp đầy bầu không khí | che phủ bầu trời

Cấu tạo: (hoành) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấp đầy bầu không khí | che phủ bầu trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.橫過天空。唐.虞世南〈侍宴應詔賦韻得前字〉詩:「橫空一鳥度,照水百花然。」宋.周紫芝〈水龍吟.黃金雙闕橫空〉詞:「黃金雙闕橫空,望中隱約三山眇。」 2.彌漫天空。宋.蘇軾〈西江月.照野瀰瀰淺浪〉詞:「照野瀰瀰淺浪,橫空曖曖微霄。」明.高明《汲古閣本琵琶記》第四一齣:「只見朔風四起,瑞雪橫空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 横越天空; 横亘天空; 弥漫天空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.横越天空。 2.横亘天空。 3.弥漫天空。

Eng

  • CC-CEDICT filling the atmosphere|covering the sky
  • Cihui filling the atmosphere; covering the sky