橫草

héng cǎo hoành thảo

Hán Việt: hoành thảo · Pinyin: héng cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (thảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓军队行于草野之中,使草倒伏。比喻功劳极为轻微; 指立功; 杂草。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓军队行于草野之中,使草倒伏。比喻功劳极为轻微。 2.指立功。 3.杂草。