樵夫
tiều phu
Hán Việt: tiều phu · Pinyin: qiáo fū
Tổng quan
Người kiếm củi
1.打柴的人。
採伐木柴的人。唐.王維〈終南山〉詩:「欲投人處宿,隔水問樵夫。」《儒林外史》第九回:「沿著大路去走有四里多路,遇著一個挑柴的樵夫。」也作「樵子」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người đốn củi
- VietPhrases người đốn củi; người lấy củi
- Tần suất từ Người kiếm củi.; người dùng rìu người đốn, người hạ (cây), người đồ tễ (giết trâu bò), bộ phận viền (ở máy khâu), (từ lóng) gã, thằng cha, anh chàng người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) log,man) người đẵn gỗ; tiều phu, nhân viên lâm nghiệp (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) woodman; gười kiếm củi.; người đốn củi , tiều phu; người đốn củi; người lấy củi; tiều phu: tiều phu/người đốn củi/người lấy củi
- Biên soạn 樵夫 iáofū n. woodcutter; woodman M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 採伐木柴的人。唐.王維〈終南山〉詩:「欲投人處宿,隔水問樵夫。」《儒林外史》第九回:「沿著大路去走有四里多路,遇著一個挑柴的樵夫。」也作「樵子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.打柴的人。
- Kaggle Zh-Vi axeman
Eng
- Cihui woodman; woodcutter
- Tần suất từ 樵夫 iáofū n. woodcutter; woodman M:²wèi