樵夫

qiáo fū tiều phu

Hán Việt: tiều phu · Pinyin: qiáo fū

Tổng quan

người đốn củi | tiều phu gười kiếm củi. tiều phu tiều phu ☆Người kiếm củi.

Cấu tạo: (tiều) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đốn củi | tiều phu gười kiếm củi. tiều phu tiều phu ☆Người kiếm củi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採伐木柴的人。唐.王維〈終南山〉詩:「欲投人處宿,隔水問樵夫。」《儒林外史》第九回:「沿著大路去走有四里多路,遇著一個挑柴的樵夫。」也作「樵子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打柴的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打柴的人。

Eng

  • CC-CEDICT woodman|woodcutter
  • Cihui woodman; woodcutter