樵採

qiáo cǎi tiều thải

Hán Việt: tiều thải · Pinyin: qiáo cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (tiều) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採薪。晉.左思〈詠史詩〉八首之七:「買臣困樵採,伉儷不安宅。」《三國演義》第一四回:「尚書郎以下,皆自出城樵採,多有死於頹牆壞壁之間者。」也作「樵采」。