樵歌

qiáo gētiều ca

Hán Việt: tiều ca · Pinyin: qiáo gē

Tổng quan

bài ca đốn củi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.樵夫唱的歌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.採柴的人所唱的歌。元.朱德潤〈遊靈岩天平山記〉:「樵歌牧唱,相與應答。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「或過山林,聽聽樵歌於雲嶺。」 2.書名。宋《朱敦儒詞集》,三卷。

Cấu tạo: 樵 (tiều) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khúc hát tiều phu
  • VietPhrases bài ca đốn củi
  • Biên soạn 樵歌 iáogē n. woodcutters' songs M:²shǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採柴的人所唱的歌。元.朱德潤〈遊靈岩天平山記〉:「樵歌牧唱,相與應答。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「或過山林,聽聽樵歌於雲嶺。」 2.書名。宋《朱敦儒詞集》,三卷。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.樵夫唱的歌。

Eng

  • Cihui 樵歌 iáogē n. woodcutters' songs M:²shǒu

Từ liên quan

Gần nghĩa

樵夫 · 樵子 · 歌偈 · 歌儿 · 歌兒 · 歌剧 · 歌劇 · 歌单