樵蘇
tiều tô
Hán Việt: tiều tô · Pinyin: qiáo sū
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.採薪與取草。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「臣聞千里餽糧,士有飢色,樵蘇後爨,師不宿飽。」 2.柴草。晉.潘岳〈馬汧督誄.序〉:「木石將盡,樵蘇乏竭。」 3.比喻生計。唐.曹松〈己亥歲〉詩二首之一:「澤國江山入戰圖,生民何計樂樵蘇。」
Eng
- Cihui 樵蘇 iáosū n. gather firewood