樸拙

phác chuyết

Hán Việt: phác chuyết

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hật thà vụng về. phác chuyết phác chuyết ☆Thật thà vụng về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實坦率,不曲意奉迎別人。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「近歲樸拙之人愈少,巧進之士益多。」

Eng

  • Cihui 樸拙 ǔzhuō v.p. simple and unadorned; sincere and unaffected