樸拙

phác chuyết

Hán Việt: phác chuyết

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

樸實坦率,不曲意奉迎別人。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「近歲樸拙之人愈少,巧進之士益多。」

Cấu tạo: 樸 (phác) + 拙 (chuyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất phác
  • Biên soạn v.p. simple and unadorned; sincere and unaffected

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實坦率,不曲意奉迎別人。《宋史.卷三三八.蘇軾傳》:「近歲樸拙之人愈少,巧進之士益多。」

Eng

  • Cihui 樸拙 ǔzhuō v.p. simple and unadorned; sincere and unaffected

Từ liên quan

Gần nghĩa

拙作 · 拙劣 · 拙妻 · 拙宦 · 拙工 · 拙度 · 拙庵 · 拙樸