樸鈍

pǔ dùn phác độn

Hán Việt: phác độn · Pinyin: pǔ dùn

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (độn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hật thà chậm chạp, chậm hiểu. phác độn phác độn ☆Thật thà chậm chạp, chậm hiểu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指刀、劍等器具不銳利。如:「這把刀有點樸鈍,需要磨一磨了。」 2.樸實不敏。《三國志.卷三七.蜀書.龐統法正傳.龐統》:「少時樸鈍,未有識者。」

Eng

  • Cihui 樸鈍 ǔdùn* s.v. 1. blunt (knife/etc.) 2. dull; slow; stupid