樸馬

phác mã

Hán Việt: phác mã

Tổng quan

Cấu tạo: (phác) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gựa chưa được huấn luyện. phác mã phác mã ☆Ngựa chưa được huấn luyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.未經馴服的馬。《荀子.臣道》:「若馭樸馬,若養赤子。」 2.沒有修剪鬣毛的馬。《左傳.哀公二年》:「桐棺三寸,不設屬辟,素車樸馬,無入于兆。」

Eng

  • Cihui 樸馬 ǔmǎ n. unbroken horse M:¹pǐ