樹陰

shù yīn thụ âm

Hán Việt: thụ âm · Pinyin: shù yīn

Tổng quan

bóng mát (của cây)

Cấu tạo: (thụ) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng mát (của cây)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹下日光照不到的地方。《儒林外史》第四○回:「見那綠樹陰中,百姓家的小孩子,三五成群的牽著牛。」《紅樓夢》第七一回:「行至一湖山石後,大桂樹陰下來。」也作「樹蔭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 树木枝叶遮蔽日光所成阴影在树阴里休息。

Eng

  • CC-CEDICT shade (of a tree)
  • Cihui shade (of a tree)