樽俎

zūn zǔ tôn trở

Hán Việt: tôn trở · Pinyin: zūn zǔ

Tổng quan

mâm; cái mâm。古代盛酒食的器具。後來常用做宴席的代稱。 折衝樽俎 thắng địch trên bàn tiệc; đấu tranh ngoại giao; đàm phán ngoại giao.

Cấu tạo: (tôn) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mâm; cái mâm。古代盛酒食的器具。後來常用做宴席的代稱。 折衝樽俎 thắng địch trên bàn tiệc; đấu tranh ngoại giao; đàm phán ngoại giao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛酒食的器具。《莊子.逍遙遊》:「庖人雖不治庖,尸祝不越樽俎而代之矣。」《三國演義》第二一回:「隨至小亭,已設樽俎:盤置青梅,一樽煮酒。」 2.借指宴飲、宴席。南朝陳.徐陵〈冊陳公九錫文〉:「公論兵于朝堂之上,決勝于樽俎之閒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛酒和装肉的器具,代指宴席布筵席,陈樽俎。

ja

  • JMdict (eating or drinking) party