橋孔

qiáo kǒngkiều khổng

Hán Việt: kiều khổng · Pinyin: qiáo kǒng

Tổng quan

hầm cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

桥梁下面的孔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩橋墩間的孔道。如:「北京頤和園東堤的十七孔橋因有十七個橋孔而得名。」

Cấu tạo: 橋 (kiều) + 孔 (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhịp cầu
  • Biên soạn 橋孔 iáokǒng* n. <archi.> bridge arch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩橋墩間的孔道。如:「北京頤和園東堤的十七孔橋因有十七個橋孔而得名。」

Eng

  • Cihui 橋孔 iáokǒng* n. <archi.> bridge arch

Từ liên quan

Gần nghĩa

孔丘 · 孔東 · 孔兄 · 孔口 · 孔子 · 孔孟 · 孔廟 · 孔徑