橋梁

qiáo liáng kiều lương

Hán Việt: kiều lương · Pinyin: qiáo liáng

Tổng quan

cây cầu (nghĩa đen và bóng)

Cấu tạo: (kiều) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây cầu (nghĩa đen và bóng)
  • Cihui 1. cầu; cầu cống。架在河面上,把兩岸接通的建築物。 2. cầu nối; nhịp cầu。比喻能起溝通作用的人或事物。 橋樑作用。 tác dụng của cầu nối.

Eng

  • Cihui bridge (lit. and fig.)