橋頭
kiều đầu
Hán Việt: kiều đầu · Pinyin: qiáo tóu
Tổng quan
trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县, tây nam Đài Loan | mỗi đầu cầu | đầu cầu
Nghĩa
Việt
- Cihui trấn Qiaotou hoặc Chiaotou ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县, tây nam Đài Loan | mỗi đầu cầu | đầu cầu
- Cihui kiều đầu kiều đầu ☆Đầu cầu. Chinh phụ ngâm khúc của Đặng Trần Côn có câu: »Vị kiều đầu, thanh thuỷ câu«. Bà Đoàn Thị Điểm dịch: »Ngòi đầu cầu nước trong như lọc«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 橋梁的兩端和岸邊接連的地方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 桥梁两端与岸接连的地方。也泛指桥边。
- Tân Hoa Tự Điển 1.桥梁两端与岸接连的地方。也泛指桥边。
Eng
- CC-CEDICT either end of a bridge|a bridgehead
- Cihui either end of a bridge; a bridgehead