橐駝
thác đà
Hán Việt: thác đà · Pinyin: tuó tuó
Tổng quan
lạc đà | lưng gù lạc đà; con lạc đà。駱駝。
Nghĩa
Việt
- Cihui lạc đà | lưng gù lạc đà; con lạc đà。駱駝。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.駱駝的別名。參見「駱駝」條。 2.人老病而背部隆起。如唐柳宗元撰有〈種樹郭橐駝傳〉。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即骆驼”其奇畜则橐驼。
Eng
- CC-CEDICT camel|hunchback
- Cihui camel; hunchback