橐
thác
Hán Việt: thác · Pinyin: tuó
Tổng quan
bao ống mở hai đầu (từ tượng thanh) tiếng bước chân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tuó |
|---|---|
| Hán Việt | thác |
| Quảng Đông | lok6 |
| Mân Nam | lak |
| Nhật Bản | HUKURO |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄊㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | thak |
| Baxter-Sagart | tʰˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰˤak |
| Phản thiết | 他各切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái túi không có đáy. Con {lạc đà} [駱駝] có túi đựng nước lại có bướu để đồ tiện, cho nên cũng gọi là con {thác đà} [橐駝]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Đông lai thác đà mãn cựu đô} [東來橐駝滿舊都] (Ai vương tôn [哀王孫]) Lạc đà từ phía đông lại đầy kinh đô cũ. Đồ rèn đúc. Như {thác lược} [橐籥] cái bễ thợ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.袋子。如:「囊橐充盈」。《詩經.大雅.公劉》:「迺裹餱糧,于橐于囊。」《戰國策.秦策一》:「負書擔橐。」 2.古代冶煉時,用於鼓風的器具,即風箱。《淮南子.本經》:「鼓橐吹埵,以銷銅鐵。」漢.高誘.注:「橐,冶鑪排橐也。」三國魏.曹丕〈劍銘〉:「五色充鑪,巨橐自鼓。」 [動] 用袋子裝藏。漢.王充《論衡.書虛》:「吳王夫差殺伍子胥,煮之於鑊,乃以鴟夷橐投之於江。」清.徐珂《清稗類鈔.鑒賞類.許四山藏乳彝》:「掘之,得一銅器……乃橐以入城。」 [擬] 參見「橐橐」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 槖 (形声。从槖省,石声。) 同本义 槖,囊也。--《说文》。按,小而有底曰橐,大而无底曰囊。 宁子职纳槖饘焉。--《左传·僖公二十八年》 乃裹糇粮,于橐于囊。--《诗·大雅·公刘》 负书担橐。--《战国策·秦策》 田乞盛阳生橐中,置坐中央。--《史记·田敬仲完世家》 卬家将军以为(张)安世本持橐簪笔,事孝武帝数十年。--《汉书·赵充国传》。颜师古注橐,所以盛书也,有底曰囊,无底曰橐。簪笔者,插笔于首。” 橐金数千。--清·张廷玉《明史》 鼓风吹火器 具炉橐,橐以牛 橐tuó ⒈一种口袋,两头都有口,用时以绳扎紧负(背着)书担~。 ⒉〈古〉一种风箱炉~。…
Eng
- CC-CEDICT sack|tube open at both ends|(onom.) footsteps
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𡇈【唐韻】【集韻】𠀤他各切,音拓。【說文】囊也。【唐韻】囊無底。【詩·大雅】于橐于囊。【毛傳】小曰橐,大曰囊。【左傳·宣二年】趙盾見靈輒,爲簞食與肉,置諸橐而與之。 又冶器也。【老子·道德經】天地之閒,其猶橐籥乎。【註】橐者外之櫝,所以受籥也。籥者內之管,所以鼓橐也。【淮南子·本經訓】鼓橐吹埵,以消銅鐵。 又盛衣食之器者曰橐梠。【莊子·天下篇】禹親自操橐耜,而九雜天下之川。 又橐橐,杵聲也。【詩·小雅】椓之橐橐。 又橐駝,獸名。言其負囊橐而駝物也。【揚雄·長楊賦】敺橐駝,燒𤑺蠡。 又橐臯,吳地。【春秋·哀十二年】公會吳于橐臯。【漢書】屬九江郡。 又【唐韻】章夜切,音柘。義同。 又【集韻】都故切,音妒。木名。○按《說文》別立橐部,今倂入。
Thuyết Văn
囊也。 从㯻省。石聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按許云。橐囊也。囊橐也。渾言之也。大雅毛傳曰。小曰橐。大曰囊。高誘注戰國䇿曰。無底曰囊。有底曰橐。皆析言之也。囊者、言實其中如瓜瓤也。橐者、言虛其中以待如木𣝔也。玄應書引蒼頡篇云。橐、囊之無底者。則與高注互異。許多用毛傳。疑當云橐、小囊也。囊、橐也。則同異皆見。全書之例如此。此葢有奪字。又詩釋文引說文。無底曰囊、有底曰槖。與今本絕異。 他各切。五部。
【橐】 (thác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㯻省 (cyện + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Tha các thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nang (*) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 槖 · 𡇈 · 𢄿 · 𢅍 · 槖 · 槖