橘紅

jú hóng quất hồng

Hán Việt: quất hồng · Pinyin: jú hóng

Tổng quan

màu cam | vỏ cam (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) 1. trần bì; vỏ quýt。中醫指柑橘類乾燥的外果皮,對咳嗽等症有療效。 2. màu vỏ quýt。象紅色橘子的皮一樣的顏色。

Cấu tạo: (quất) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu cam | vỏ cam (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) 1. trần bì; vỏ quýt。中醫指柑橘類乾燥的外果皮,對咳嗽等症有療效。 2. màu vỏ quýt。象紅色橘子的皮一樣的顏色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種顏色。由黃色與紅色摻合而成,紅色成分略多於橘黃。 2.一種中藥。為橘的外果皮,有消痰的功能,以廣東化縣所產最佳。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中药指柑橘类干燥的外果皮,有散寒、除湿、消炎等作用;像红色橘子皮那样的颜色。

Eng

  • CC-CEDICT orange (color)|orange peel (used in TCM)
  • Cihui orange (color); orange peel (used in TCM)