機先

jī xiān ki tiên

Hán Việt: ki tiên · Pinyin: jī xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (ki) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CƠ TIÊN Còn gọi: Cơ tiền, Thiên địa vị khai chi tiền. Điềm báo trước về sự cơ. Thiền tông mượn từ này để mô tả trạng thái một niệm chưa khởi, một lời chưa nói ra, nghĩa là trước khi chúng ta khởi tình thức phân biệt. NTNL, q. hạ ghi: 捏住乾坤粉一團 大人剛被小人瞞 機先若具機先眼 走殺從教起釁端 Bóp nát đất tr…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情微有徵兆而尚未發生之時。《宋書.卷九四.恩倖傳.徐爰傳》:「自以體含德厚,識鑑機先,迷塗遂深,罔知革悟。」《新唐書.卷一一五.狄仁傑傳》:「此由恩不溥洽,失在機先。」

Eng

  • Cihui 機先 īxiān v. take the initiative; take steps in advance

ja

  • JMdict moment just before something happens|verge (of doing something)|brink