機具

jī jùki cụ

Hán Việt: ki cụ · Pinyin: jī jù

Tổng quan

máy móc công cụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

机械和工具的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

係機械和器具的統稱。如:「我們利用自動化的機具,以提高生產量,減少成本,獲取最大利潤。」

Cấu tạo: 機 (ki) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy móc
  • Biên soạn 機具 jījù* n. machines and tools

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 係機械和器具的統稱。如:「我們利用自動化的機具,以提高生產量,減少成本,獲取最大利潤。」

Eng

  • JMdict (tools and) equipment
  • Cihui 機具 jījù* n. machines and tools

ja

  • JMdict 機具(きぐ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

具體 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具爾 · 具戒 · 具文