机契

ky khế

Hán Việt: ky khế

Tổng quan

CƠ KHẾ Khế hợp thiền cơ, lãnh hội thiền pháp. Tiết Báo Ân Pháp Thường Thủ tọa trong NĐHN q. 18 ghi: 自湖湘至萬年謁雪巢、機契、命掌牋翰。 Sư từ Hồ Bắc Hồ Nam đến Vạn Niên yết kiến ngài Tuyết Sào, khế hợp thiền cơ và vâng lời ngài trông coi việc thư từ. Tiết Vĩnh Phong Huệ Nhật Am chủ trong NĐHN q. 18 ghi: 丱歲出家、於明心寺得度。自機契雲居、熟游湘漢、暨歸永豐、或處巖谷、或居廛市、令鄉民稱丘師伯。 Sư xuất gia từ thuở bé, được độ làm tăng ở chùa Minh Tâm. Từ khi…

Cấu tạo: (ky) + (khế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CƠ KHẾ Khế hợp thiền cơ, lãnh hội thiền pháp. Tiết Báo Ân Pháp Thường Thủ tọa trong NĐHN q. 18 ghi: 自湖湘至萬年謁雪巢、機契、命掌牋翰。 Sư từ Hồ Bắc Hồ Nam đến Vạn Niên yết kiến ngài Tuyết Sào, khế hợp thiền cơ và vâng lời ngài trông coi việc thư từ. Tiết Vĩnh Phong Huệ Nhật Am chủ trong NĐHN q.…