機師
ki sư
Hán Việt: ki sư · Pinyin: jī shī
Tổng quan
phi công
1.管理或操作机器者。
操作管理機器的技術員。如:「他是位技術精湛的機師。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người vận hành
- Google Alex v6 thợ máy
- VietPhrases phi công
- Tần suất từ phi công
- Biên soạn 機師 jīshī n. 1. engineer 2. (air) pilot M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 操作管理機器的技術員。如:「他是位技術精湛的機師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.管理或操作机器者。
Eng
- Cihui (aviation) pilot/(heavy machinery) operator
- Cihui 機師 jīshī n. 1. engineer 2. (air) pilot M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ 機師 jīshī n. 1. engineer 2. (air) pilot M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Pilot (Flugzeug)