機悟 ki ngộ Hán Việt: ki ngộ Tổng quan Cấu tạo: 機 (ki) + 悟 (ngộ)Hán Việtki ngộCấu tạo機 + 悟 · ki + ngộ nghĩa thành phần: ki + ngộ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 機警敏悟。南朝宋.劉義慶《世說新語.捷悟》:「嶠於是下謝,帝乃釋然。諸公共歎王機悟名言。」《南齊書.卷四八.劉繪傳》:「繪為後進領袖,機悟多能。」EngCihui 機悟 jīwù v.p. quick-witted