機斷 ki đoạn Hán Việt: ki đoạn Tổng quan Cấu tạo: 機 (ki) + 斷 (đoạn)Hán Việtki đoạnCấu tạo機 + 斷 · ki + đoạn nghĩa thành phần: ki + đoạn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 決斷,對事情的變化有立斷的能力。《晉書.卷六.明帝紀》:「帝聰明有機斷,尤精物理。」EngCihui 機斷 īduàn v. act promptly on one's own judgment (in an emergency)