機槍

jī qiāng ki thương

Hán Việt: ki thương · Pinyin: jī qiāng

Tổng quan

súng máy

Cấu tạo: (ki) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng máy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配有機械設備,能連續自動發射且迅速變換發射位置的槍具,有輕機槍、重機槍等。也稱為「機關槍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装有枪架、能自动连续发射的枪,分为轻机枪、重机枪、高射机枪等。旧称机关枪。

Eng

  • CC-CEDICT machine gun
  • Cihui machine gun