機票
ki phiếu
Hán Việt: ki phiếu · Pinyin: jī piào
Tổng quan
vé máy bay
搭乘飛機的票證。如:「他買了一張直飛荷蘭的機票。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vé hành khách
- Cihui LT:張
- Cihui 张
- Tần suất từ vé máy bay , vé hành khách , LT:張, 张
- Tần suất từ cơ phiêu/cơ phiếu/cơ tiêu/ki phiêu/ki phiếu/ki tiêu/ky phiêu/ky phiếu/ky tiêu: vé máy bay; đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua, (nghĩa bóng) trải qua, chuyển qua, truyền, trao, đưa, (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành, qua đi, biến đi, mất đi; chết, trôi đi, trôi qua, được thông qua, được chấp nhận, thi đỗ, xảy ra, được làm, được nói đến, bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết, (+ over, by) bỏ qua, lờ đi, (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài, (pháp lý) được tuyên án, (+ upon) xét xử, tuyên án, lưu hành, tiêu được (tiền), (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)…
- Biên soạn plane/passenger ticket M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搭乘飛機的票證。如:「他買了一張直飛荷蘭的機票。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi air fare
Eng
- Cihui plane ticket; airline ticket; 张
- Tần suất từ n. plane/passenger ticket M:¹zhāng
Đức
- Handedict Flugticket