機體

jī tǐki thể

Hán Việt: ki thể · Pinyin: jī tǐ

Tổng quan

* khung máy bay; sườn máy bay

新华 · Tân Hoa Đại lục

具有生命的个体的统称,包括植物和动物,如最低等最原始的单细胞生物、最高等最复杂的人类。也叫有机体。

Cấu tạo: 機 (ki) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh vật (sinh học)
  • Cihui khung máy bay (hàng không)
  • Biên soạn 機體 jītǐ n. 1. organism 2. airframe

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有生命的个体的统称,包括植物和动物,如最低等最原始的单细胞生物、最高等最复杂的人类。也叫有机体。
  • Kaggle Zh-Vi economy

Eng

  • Cihui organism (biology); airframe (aeronautics)

Đức

  • Handedict Organismus (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

體書 · 體會 · 體位 · 體例 · 體側 · 體內 · 體刑 · 體制