橡樹

xiàng shùtượng thụ

Hán Việt: tượng thụ · Pinyin: xiàng shù

Tổng quan

cây sồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

植物名。殼斗科麻櫟屬,共約一百餘種,依木材顏色可分為紅橡、白橡兩大類。葉芽外有許多堅硬的鱗片保護。堅果稱為橡實或橡斗。木材可做家具、地板、枕木。某些樹皮可提煉單寧,或做木塞。多分布於北半球溫帶地區。參見「橡斗」條。

Cấu tạo: 橡 (tượng) + 樹 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cây sồi
  • Tần suất từ sồi; (thực vật học) cây sồi, lá sồi, màu lá sồi non, gỗ sồi, đồ đạc bằng gỗ sồi, cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh), (thơ ca) tàu bè bằng gỗ, cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep,xơm, đội tàu và thuỷ thủ của hải quân Anh, cây sồi nơi vua Sác,lơ II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651
  • Biên soạn 橡樹 xiàngshù* n. 1. rubber tree 2. oak tree M:²kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。殼斗科麻櫟屬,共約一百餘種,依木材顏色可分為紅橡、白橡兩大類。葉芽外有許多堅硬的鱗片保護。堅果稱為橡實或橡斗。木材可做家具、地板、枕木。某些樹皮可提煉單寧,或做木塞。多分布於北半球溫帶地區。參見「橡斗」條。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi oak

Eng

  • Cihui oak
  • Tần suất từ 橡樹 xiàngshù* n. 1. rubber tree 2. oak tree M:²kē

Đức

  • Handedict Eiche, Eichenbaum (lat: Quercus) (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

树上 · 树下 · 樹叢 · 樹人 · 樹冠 · 樹葉 · 树园 · 樹牆