橡

xiàngtượngNôm tượng

Hán Việt: tượng · Pinyin: xiàng · Nôm: tượng

Tổng quan

Cây dẻ, hạt dẻ

橡子 · 橡实 · 橡木 · 橡树 · 橡皮 · 橡胶 · 橡子面 · 橡皮圈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàng
Hán Việttượng
Âm Nômtượng
Quảng Đôngzoeng6
Nhật BảnTOCHI
Hàn Quốc상
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzsiangx
Baxter-Sagarts-[d]aŋʔ
Hán ngữ Thượng cổs-[d]aŋʔ
Phản thiết徐兩切
Thanh mẫu邪
Vận養
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây dẻ, hạt dẻ. Cây cao-su, nguyên dịch là chữ tượng bì [像皮], tục hay viết nhầm là [橡]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tượng cây keo tai tượng [Eng: a type of acacia]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 櫟樹的果實。俗稱為「橡子」。參見「橡實」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 橡 栎树的别名 柞之实谓之橡。--《小尔雅》 栎有两种一种不结实者,…一种结实者,其名曰栩,其实为橡。--《本草纲目》 橡xiàng ⒈ ⒉ ⒊ ⒋ ⒌ ①经过硫化的橡胶。 ②擦掉铅笔书写等痕迹的橡胶制品。

Eng

  • CC-CEDICT oak, Quercus serrata
  • JMdict Japanese horse chestnut (Aesculus turbinata)
  • JMdict sawtooth oak (Quercus acutissima)
  • JMdict acorn
  • JMdict dark grey
  • JMdict dark gray

ja

  • JMdict 橡(とちのき)
  • JMdict 橡(つるばみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徐兩切【集韻】【韻會】【正韻】似兩切,𠀤音樣。【玉篇】栩實也。【博雅】柔也。蔕有斗,可染皁。【周禮·掌染註】謂之象斗,實可食。【列子·說符篇】夏食菱芰,冬食橡栗。【晉書·庾袞傳】與邑人入山拾橡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 樣 · 様 · 様 · 樣