橫亡

héng wáng hoành vong

Hán Việt: hoành vong · Pinyin: héng wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoành) + (vong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇意外或自殺死亡,而不得善終。元.紀君祥《趙氏孤兒》第三折:「我囑付你個後死的程嬰,休別了橫亡的趙朔。」元.朱凱《昊天塔》第一折:「方信道將在謀不在勇,兀的不橫亡了俺這姜太公。」