橫刀奪愛
hoành đao đoạt ái
Hán Việt: hoành đao đoạt ái · Pinyin: héng dāo duó ài
Tổng quan
cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用強硬蠻橫的方式,奪取他人所喜愛的人或事物。如:「君子有成人之美,絕對不可橫刀奪愛!」
Eng
- CC-CEDICT to rob sb of sth they cherish (idiom)
- Cihui to rob sb of sth they cherish (idiom)