橫向
hoành hướng
Hán Việt: hoành hướng · Pinyin: héng xiàng
Tổng quan
nằm ngang | thuộc về trực giao | vuông góc | mang tính ngang | bắt chéo
Nghĩa
Việt
- Cihui nằm ngang | thuộc về trực giao | vuông góc | mang tính ngang | bắt chéo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 橫的方向。如:「螃蟹是橫向行走的動物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词;平行的;非上下级之间的:~比较|~交流|~协作|~经济联合;指东西方向的:京广铁路是纵向的,陇海铁路是~的。
Eng
- CC-CEDICT horizontal|orthogonal|perpendicular|lateral|crosswise
- Cihui horizontal; orthogonal; perpendicular; lateral; crosswise